1 Đô la Mỹ hôm nay 22/7/2026 đổi được bao nhiêu tiền Việt Nam?

Sáng nay 22/7/2026, tỷ giá USD tại nhiều ngân hàng thương mại tiếp tục nhích tăng.

Đô la Mỹ (mã giao dịch quốc tế: USD, ký hiệu $) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ và do Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Federal Reserve - FED) phát hành. USD được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch tài chính, thương mại quốc tế và nhiều quốc gia lựa chọn làm đồng tiền dự trữ ngoại hối.

Đồng USD được phát hành dưới hai hình thức gồm tiền giấy và tiền xu. Các mệnh giá tiền giấy đang lưu hành gồm 1 USD, 2 USD, 5 USD, 10 USD, 20 USD, 50 USD và 100 USD. Trong khi đó, tiền xu có các mệnh giá từ 1 cent đến 1 USD, chủ yếu được sử dụng cho các khoản thanh toán có giá trị nhỏ trong đời sống hàng ngày.

1 Đô la Mỹ hôm nay bằng bao nhiêu tiền Việt?

Sáng 22/7, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm ở mức 25.260 đồng, giữ nguyên so với phiên trước.

Với biên độ giao dịch 5%, các ngân hàng thương mại được phép giao dịch USD trong vùng 23.997 - 26.523 VND/USD. Trong khi đó, tỷ giá USD tại Vietcombank và BIDV cùng ghi nhận xu hướng tăng nhẹ.

Đồng đô la Mỹ. (Ảnh: Reuters)

Đồng đô la Mỹ. (Ảnh: Reuters)

Theo tỷ giá USD/VND ngày 22/7/2026 tại Vietcombank:

1 USD = 26.110 VND (mua tiền mặt)

1 USD = 26.140 VND (mua chuyển khoản)

1 USD = 26.520 VND (bán)

Theo tỷ giá USD/VND ngày 22/7/2026 tại BIDV:

1 USD = 26.140 VND (mua tiền mặt)

1 USD = 26.140 VND (mua chuyển khoản)

1 USD = 26.520 VND (bán)

Như vậy, 1 USD hôm nay 22/7/2026 tương đương khoảng hơn 26.000 VND, tùy theo giá mua - bán và mức giá niêm yết tại các ngân hàng.

Tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng hôm nay 22/7/2026:

Bảng cập nhật tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng trong nước, tính đến 12h ngày 22/7/2026 (đơn vị: VND)

Ngân hàng

Mã ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

Vietcombank

USD

26.110

26.140

26.520

-

BIDV

USD

26.140

26.140

26.520

-

USD(1-2-5)

25.095

-

-

-

USD(10-20)

25.095

-

-

-

Agribank

USD

26.110

26.130

26.510

-

SHB

USD cash (Loại<50USD)

26.000

-

26.523

-

USD cash (Loại>=50USD)

26.180

-

26.523

-

USD (Transfer)

-

26.150

26.523

-

OCB

USD (100,50)

26.153

26.203

26.253

26.253

USD (20,10,5)

26.153

26.203

26.253

26.253

USD (1)

23.997

26.203

26.253

26.253

HDBank

USD(50,100)

26.110

26.140

26.500

26.500

USD(10,20)

26.110

26.140

26.500

26.500

USD(1,5)

26.110

26.140

26.500

26.500

VPBank

USD

-

26.153

-

26.496

USD-1-2-5-10-20

26.153

-

26.506

-

USD-50-100

26.153

-

26.506

-

MB

USD (USD 50-100)

26.128

26.143

26.523

26.523

USD (USD 5 - 20)

26.107

-

-

-

USD (Dưới 5 USD)

26.087

-

-

-

LPBank

USD ≥ 50

26.090

26.120

26.510

26.510

USD <50

26.085

-

-

-

Sacombank

USD

26.155

26.155

26.515

26.515

MSB

USD

26.120

26.150

26.520

26.520

NCB

USD (lớn)

25.780,00

26.030,00

26.523,00

26.523,00

USD (vừa)

25.770,00

26.030,00

26.523,00

26.523,00

USD (nhỏ)

25.760,00

26.030,00

26.523,00

26.523,00

Eximbank

USD (50-100)

26.120

26.150

26.523

26.500

USD (5-20)

25.970

26.150

26.523

26.500

USD (1-2)

24.643

26.150

26.523

26.500

VIB

USD

26.180,00

26.190,00

26.523,00

26.523,00

SeaBank

USD (50 & 100)

26.140,00

26.140,00

26.520,00

26.520,00

USD (5, 10, 20)

26.120,00

26.140,00

26.520,00

26.520,00

USD <5

26.050,00

26.140,00

26.520,00

26.520,00

TPBank

USD

26.082

26.140

26.520

26.520

PVComBank

USD (50 & 100)

26.080

26.110

26.510

26.510

USD (5, 10, 20)

26.070

USD (1 & 2)

26.070

Thông tin mang tính tham khảo, tỷ giá USD/VND tại một số ngân hàng có thể thay đổi trong ngày.