Tổng quan về đồng Yên Nhật
Yên Nhật (ký hiệu: ¥, mã tiền tệ quốc tế: JPY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Được Chính phủ Nhật Bản phát hành lần đầu tiên vào ngày 27/6/1871, đến nay đồng Yên đã trở thành một trong những đồng tiền được sử dụng phổ biến trên thế giới.
Hiện nay, đồng Yên Nhật đang được lưu hành song song dưới hai hình thức: tiền xu (tiền kim loại) và tiền giấy.Tiền xu tại Nhật Bản chủ yếu được sử dụng trong các giao dịch hằng ngày, mua hàng tại máy bán nước tự động hoặc đi tàu điện ngầm. Các mệnh giá tiền xu đang lưu hành bao gồm: 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên. Tiền giấy gồm các mệnh giá 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên.

Đồng Yên Nhật. (Ảnh: Reuters)
600 triệu Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?
Lúc 11h ngày 3/7/2026, tỷ giá Yên Nhật tại Vietcombank được niêm yết ở mức 158,04 VND/JPY (mua tiền mặt), 159,63 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 169,87 VND/JPY (bán).
Quy đổi đồng Yên sang tiền Việt theo tỷ giá tại Vietcombank ngày 3/7/2026:
600.000.000 JPY = 94.824.000.000 VND (mua tiền mặt)
600.000.000 JPY = 95.778.000.000 VND (mua chuyển khoản)
600.000.000 JPY = 101.922.000.000 VND (bán)
Như vậy, 600 triệu Yên Nhật hôm nay tương đương khoảng từ hơn 94 tỷ đồng đến hơn 101 tỷ đồng, tùy thuộc vào hình thức bán tiền mặt, chuyển khoản hay mua vào tại các ngân hàng.
Bảng tỷ giá JPY/VND hôm nay
Dưới đây là bảng tỷ giá JPY/VND tại một số ngân hàng trong nước, cập nhật đến 11h30 ngày 3/7/2026.
Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
Vietcombank | 158,04 | 159,63 | 169,87 | - |
BIDV | 158,64 | 158,93 | 168,38 | - |
VietinBank | 158,13 | 159,13 | 168,13 | - |
Agribank | 158,96 | 159,60 | 167,50 | - |
HDBank | 160,22 | 160,52 | 166,55 | 166,55 |
ACB | 159,7 | 160,5 | 167,18 | 167,18 |
HSBC | 159,2 | 160,02 | 166,55 | 166,55 |
LPBank | 158,2 | 160,2 | 170,3 | 168,3 |
VPBank | 158,52 | 159,52 | 167,75 | 167,25 |
MSB | 159,04 | 159,04 | 167,23 | 167,23 |
MB | 158,17 | 159,17 | 168,16 | 168,16 |
Nam Á Bank | 157,31 | 160,31 | 165,57 | - |
Techcombank | 156,41 | 160,57 | 168,84 | 166,7 |
TPBank | 157,41 | 159,68 | 168,85 | 169,82 |
Sacombank | 159,57 | 160,07 | 170,58 | 167,08 |
PVcomBank | 158,12 | 159,72 | 169,18 | - |
Bắc Á Bank | - | 161 | - | 166 |
Lưu ý, thông tin mang tính chất tham khảo, tỷ giá JPY/VND tại các ngân hàng có thể thay đổi liên tục trong ngày.